Có 13 kết quả:

㙮 tháp嗒 tháp塌 tháp塔 tháp插 tháp搭 tháp撘 tháp榻 tháp溚 tháp溻 tháp遢 tháp鰨 tháp鳎 tháp

1/13

tháp [thóp, đắp]

U+366E, tổng 15 nét, bộ thổ 土 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

ngọn tháp

Tự hình

tháp [đáp]

U+55D2, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tháp (nản chí)

Tự hình

Dị thể

tháp

U+584C, tổng 13 nét, bộ thổ 土 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tháp (sụp đổ; lõm sâu)

Tự hình

Dị thể

tháp [thóp, thạp]

U+5854, tổng 12 nét, bộ thổ 土 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cái tháp

Tự hình

Dị thể

tháp [chắp, khắp, sáp, sắp, thạo, tráp, xép, xấp, xẹp, xếp]

U+63D2, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

tháp cây

Tự hình

Dị thể

tháp [ráp, thắp, đáp, đắp]

U+642D, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

tháp (nối thêm cho dài)

Tự hình

Dị thể

tháp [ráp, thắp, đập, đắp]

U+6498, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét

Từ điển Hồ Lê

tháp (nối thêm cho dài)

Tự hình

Dị thể

tháp [chõng]

U+69BB, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tháp (cái chõng; ngai vua)

Tự hình

Dị thể

tháp

U+6E9A, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thấm tháp

Tự hình

tháp

U+6EBB, tổng 13 nét, bộ thuỷ 水 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tháp (khăn áo sũng mồ hôi khi trời nóng)

Tự hình

Dị thể

tháp

U+9062, tổng 13 nét, bộ sước 辵 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tháp (lếch xếch)

Tự hình

Dị thể

tháp

U+9C28, tổng 21 nét, bộ ngư 魚 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tháp (cá bơn mình dẹp)

Tự hình

Dị thể

tháp

U+9CCE, tổng 18 nét, bộ ngư 魚 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tháp (cá bơn mình dẹp)

Tự hình

Dị thể