Có 4 kết quả:

粗 thô觕 thô麁 thô麤 thô

1/4

thô [sồ, to, xồ]

U+7C97, tổng 11 nét, bộ mễ 米 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô

Tự hình 2

Dị thể 12

thô

U+89D5, tổng 11 nét, bộ giác 角 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô

Tự hình 1

Dị thể 1

thô

U+9E81, tổng 13 nét, bộ lộc 鹿 + 2 nét

Từ điển Trần Văn Kiệm

thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô

Tự hình 1

Dị thể 2

thô

U+9EA4, tổng 33 nét, bộ lộc 鹿 + 22 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô

Tự hình 2

Dị thể 9