Có 7 kết quả:

促 thúc倏 thúc倐 thúc叔 thúc尗 thúc束 thúc菽 thúc

1/7

thúc [xúc]

U+4FC3, tổng 9 nét, bộ nhân 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

thúc giục

Tự hình

Dị thể

thúc

U+500F, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

hối thúc

Tự hình

Dị thể

thúc

U+5010, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

hối thúc

Tự hình

Dị thể

thúc

U+53D4, tổng 8 nét, bộ hựu 又 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

anh em thúc bá

Tự hình

Dị thể

thúc [thảm]

U+5C17, tổng 6 nét, bộ tiểu 小 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

thúc (tên đậu to hạt)

Tự hình

Dị thể

thúc [súc, thóc, thót, thút]

U+675F, tổng 7 nét, bộ mộc 木 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

thúc (bó lại; trói sau lưng)

Tự hình

Dị thể

thúc

U+83FD, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thúc (tên đậu to hạt)

Tự hình

Dị thể