Có 2 kết quả:

盛 thạnh𣆭 thạnh

1/2

thạnh [thình, thịnh]

U+76DB, tổng 11 nét, bộ mẫn 皿 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thạnh (đựng, chứa)

Tự hình 5

Dị thể 3

thạnh

U+231AD, tổng 10 nét, bộ nhật 日 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thạnh (quang minh)

Tự hình 1