Có 6 kết quả:

倘 thảng儻 thảng徜 thảng淌 thảng趟 thảng躺 thảng

1/6

thảng [người, thoang, thoáng, thoảng, thoắng, thằng, thẳng]

U+5018, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

thảng (giả như, nếu)

Tự hình

Dị thể

thảng

U+513B, tổng 22 nét, bộ nhân 人 + 20 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thảng (giả như, nếu)

Tự hình

Dị thể

thảng [thang, thường]

U+5F9C, tổng 11 nét, bộ xích 彳 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thảng (thong thả)

Tự hình

Dị thể

thảng

U+6DCC, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thảng (nhỏ giọt)

Tự hình

thảng

U+8D9F, tổng 15 nét, bộ tẩu 走 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thảng (từng có)

Tự hình

Dị thể

thảng [tháng, thẳng]

U+8EBA, tổng 15 nét, bộ thân 身 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thảng (duỗi thẳng người)

Tự hình

Dị thể