Có 9 kết quả:

㭍 thất䋎 thất七 thất匹 thất失 thất室 thất柒 thất疋 thất𤴔 thất

1/9

thất

U+3B4D, tổng 8 nét, bộ mộc 木 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thất tình, thất thập

Tự hình 1

Dị thể 1

thất [sất, đụp, đứt]

U+42CE, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Dị thể 1

thất

U+4E03, tổng 2 nét, bộ nhất 一 + 1 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Viện Hán Nôm

thất (số 7)

Tự hình 5

Dị thể 2

thất [, sất, sớt, sứt, thớt]

U+5339, tổng 4 nét, bộ hễ 匸 + 2 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

thất thểu

Tự hình 4

Dị thể 2

thất [thắt]

U+5931, tổng 5 nét, bộ đại 大 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

thất bát, thất sắc

Tự hình 4

Dị thể 4

thất

U+5BA4, tổng 9 nét, bộ miên 宀 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

ngục thất; gia thất

Tự hình 6

Dị thể 1

thất

U+67D2, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thất tình, thất thập

Tự hình 2

Dị thể 3

thất [, sất]

U+758B, tổng 5 nét, bộ sơ 疋 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Hồ Lê

thất thểu

Tự hình 6

Dị thể 5

thất []

U+24D14, tổng 5 nét, bộ sơ 疋 + 0 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thất (bộ gốc)