Có 3 kết quả:

体 thấy𧡊 thấy𫌠 thấy

1/3

thấy [thể]

U+4F53, tổng 7 nét, bộ nhân 人 + 5 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

trông thấy

Tự hình

Dị thể

thấy

U+2784A, tổng 14 nét, bộ kiến 見 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trông thấy

thấy

U+2B320, tổng 14 nét, bộ kiến 見 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trông thấy