Có 10 kết quả:

婶 thẩm嬸 thẩm审 thẩm審 thẩm沈 thẩm渖 thẩm瀋 thẩm諗 thẩm讅 thẩm谂 thẩm

1/10

thẩm

U+5A76, tổng 11 nét, bộ nữ 女 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thẩm mẫu (vợ chú)

Tự hình 2

Dị thể 1

thẩm [thím, xẩm]

U+5B38, tổng 18 nét, bộ nữ 女 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

thẩm mẫu (vợ chú)

Tự hình 1

Dị thể 1

thẩm

U+5BA1, tổng 8 nét, bộ miên 宀 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thẩm tra, thẩm phán

Tự hình 2

Dị thể 3

thẩm [săm, sẩm, thấm, thẫm, thắm, thẳm, thủm]

U+5BE9, tổng 15 nét, bộ miên 宀 + 12 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

thẩm tra, thẩm phán

Tự hình 4

Dị thể 4

thẩm [chìm, chằm, dìm, ngầm, tròm, trầm, trờm, đậm, đắm]

U+6C88, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thẩm (còn ướt, tên họ)

Tự hình 5

Dị thể 5

thẩm

U+6E16, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thẩm (còn ướt, tên họ)

Tự hình 2

Dị thể 1

thẩm [thấm, thẫm, thẳm, thỏm, thủm, trầm]

U+700B, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

thẩm (còn ướt, tên họ)

Tự hình 1

Dị thể 3

thẩm

U+8AD7, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

thẩm cáo (báo để đề phòng)

Tự hình 2

Dị thể 2

thẩm

U+8B85, tổng 22 nét, bộ ngôn 言 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thẩm định

Tự hình 1

Dị thể 2

thẩm

U+8C02, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

thẩm cáo (báo để đề phòng)

Tự hình 2

Dị thể 1