Có 6 kết quả:

倘 thằng僶 thằng尙 thằng繩 thằng绳 thằng𠊟 thằng

1/6

thằng [người, thoang, thoáng, thoảng, thoắng, thảng, thẳng]

U+5018, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thằng bé

Tự hình

Dị thể

thằng

U+50F6, tổng 14 nét, bộ nhân 人 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thằng bé

Tự hình

Dị thể

thằng [chuộng, sượng, thượng]

U+5C19, tổng 8 nét, bộ tiểu 小 + 5 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

thằng bé

Tự hình

Dị thể

thằng [thừng, xằng]

U+7E69, tổng 18 nét, bộ mịch 糸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

thằng (dây buộc; kìm hãm)

Tự hình

Dị thể

thằng [thừng]

U+7EF3, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thằng (dây buộc; kìm hãm)

Tự hình

Dị thể

thằng

U+2029F, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thằng bé

Tự hình

Dị thể