Có 13 kết quả:

嗾 thốc托 thốc禿 thốc秃 thốc簇 thốc蔟 thốc踧 thốc鏃 thốc镞 thốc鷟 thốc𠲿 thốc𢬳 thốc𣽊 thốc

1/13

thốc

U+55FE, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

nôn thốc nôn tháo

Tự hình

Dị thể

thốc [thác, thách, thước, thướt]

U+6258, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

chạy thốc

Tự hình

Dị thể

thốc [sốc, thóc, trọc]

U+79BF, tổng 7 nét, bộ hoà 禾 + 2 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

thổ thốc lên

Tự hình

Dị thể

thốc [ngốc, thóc, trọc]

U+79C3, tổng 7 nét, bộ hoà 禾 + 2 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

thốc (trơ trụi)

Tự hình

Dị thể

thốc

U+7C07, tổng 17 nét, bộ trúc 竹 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thốc (chụm lại, mới tinh)

Tự hình

thốc [thấu]

U+851F, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thốc (cái né tằm)

Tự hình

Dị thể

thốc [địch]

U+8E27, tổng 15 nét, bộ túc 足 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thốc (kính mà sợ)

Tự hình

Dị thể

thốc

U+93C3, tổng 19 nét, bộ kim 金 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thốc (mũi tên bịt sắt)

Tự hình

Dị thể

thốc

U+955E, tổng 16 nét, bộ kim 金 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thốc (mũi tên bịt sắt)

Tự hình

Dị thể

thốc [soạc, soạt, sạt, trạc]

U+9DDF, tổng 22 nét, bộ điểu 鳥 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

thốc [thót]

U+20CBF, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nôn thốc tháo

Tự hình

Dị thể

thốc [thóc, thọc, tọc]

U+22B33, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nôn thốc nôn tháo

Tự hình

Dị thể

thốc [thỏi]

U+23F4A, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nôn thốc nôn tháo

Tự hình

Dị thể