Có 5 kết quả:

啐 thối腿 thối退 thối𠺙 thối𦤮 thối

1/5

thối [chót, chọt, chụt, nuốt, suốt, thoắt, thọt, thốt, trót, trốt, tối, tủi, vót]

U+5550, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

thối tha

Tự hình

Dị thể

thối [thoái, thói]

U+817F, tổng 13 nét, bộ nhục 肉 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

thối (bắp đùi)

Tự hình

Dị thể

thối [thoái, thui, thói, thúi, thụi, thủi]

U+9000, tổng 9 nét, bộ sước 辵 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

thối tha

Tự hình

Dị thể

thối [thổi, thủi]

U+20E99, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thối tha

thối

U+2692E, tổng 19 nét, bộ tự 自 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hôi thối

Tự hình