Có 8 kết quả:

俶 thục塾 thục孰 thục淑 thục熟 thục蜀 thục贖 thục赎 thục

1/8

thục [thích]

U+4FF6, tổng 10 nét, bộ nhân 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thục (bắt đầu)

Tự hình

Dị thể

thục

U+587E, tổng 14 nét, bộ thổ 土 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

tư thục

Tự hình

Dị thể

thục

U+5B70, tổng 11 nét, bộ tử 子 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

thục (aỉ cái gì?)

Tự hình

Dị thể

thục

U+6DD1, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thục (trong sạch, dịu dàng)

Tự hình

Dị thể

thục

U+719F, tổng 15 nét, bộ hoả 火 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

thục (trái chín); thuần thục

Tự hình

Dị thể

thục [xọc]

U+8700, tổng 13 nét, bộ trùng 虫 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nước Thục

Tự hình

Dị thể

thục [chuộc]

U+8D16, tổng 22 nét, bộ bối 貝 + 15 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

thục (chuộc; đền bù)

Tự hình

Dị thể

thục

U+8D4E, tổng 12 nét, bộ bối 貝 + 8 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

thục (chuộc; đền bù)

Tự hình

Dị thể