Có 9 kết quả:

從 thủng樁 thủng統 thủng聳 thủng腫 thủng𡄭 thủng𡄯 thủng𫫴 thủng𬔕 thủng

1/9

thủng [thong, thung, thùng, tuồng, tòng, tùng, tồng, tụng]

U+5F9E, tổng 11 nét, bộ xích 彳 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

thủng thẳng; thủng lỗ

Tự hình 10

Dị thể 13

thủng [thung, thông, thùng, trang]

U+6A01, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

thủng thẳng; thủng lỗ

Tự hình 3

Dị thể 1

thủng [thống, thụng, tung, xóng]

U+7D71, tổng 12 nét, bộ mịch 糸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

thủng thẳng; thủng lỗ

Tự hình 3

Dị thể 2

thủng [tủng]

U+8073, tổng 17 nét, bộ nhĩ 耳 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thủng thẳng; thủng lỗ

Tự hình 3

Dị thể 2

thủng [sõng, sũng, thuỗn, thõng, thũng]

U+816B, tổng 13 nét, bộ nhục 肉 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

lỗ thủng

Tự hình 2

Dị thể 3

thủng

U+2112D, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 + 17 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thủng thỉnh

thủng [ực]

U+2112F, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 + 17 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

thủng thỉnh

thủng

U+2BAF4, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thủng thỉnh

thủng

U+2C515, tổng 20 nét, bộ huyệt 穴 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lỗ thủng