Có 5 kết quả:

丞 thừa乘 thừa庶 thừa承 thừa餘 thừa

1/5

thừa [chẳng]

U+4E1E, tổng 6 nét, bộ nhất 一 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)

Tự hình

Dị thể

thừa [thắng, thặng]

U+4E58, tổng 10 nét, bộ triệt 丿 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

thừa cơ

Tự hình

Dị thể

thừa [thứ, xứa]

U+5EB6, tổng 11 nét, bộ nghiễm 广 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

xem thứa

Tự hình

Dị thể

thừa

U+627F, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Tự hình

Dị thể

thừa []

U+9918, tổng 15 nét, bộ thực 食 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thừa thãi

Tự hình

Dị thể