Có 2 kết quả:

迢 thiều韶 thiều

1/2

thiều [déo, dìu, điều]

U+8FE2, tổng 8 nét, bộ sước 辵 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

thiều (xa xôi)

Tự hình 2

Dị thể 2

thiều [thèo, thều]

U+97F6, tổng 14 nét, bộ âm 音 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

quốc thiều

Tự hình 2

Dị thể 3