Có 3 kết quả:

小 tiểu湫 tiểu篠 tiểu

1/3

tiểu [tĩu]

U+5C0F, tổng 3 nét, bộ tiểu 小 (+0 nét)
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Viện Hán Nôm

tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện

Tự hình 5

Dị thể 1

tiểu [tưu]

U+6E6B, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiểu (chỗ đất thấp và hẹp)

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 3

tiểu

U+7BE0, tổng 16 nét, bộ trúc 竹 (+10 nét)
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiểu (cây trúc nhỏ)

Tự hình 1

Dị thể 5

Chữ gần giống 2