Có 13 kết quả:

剪 tiễn湔 tiễn溅 tiễn濺 tiễn箭 tiễn翦 tiễn謭 tiễn譾 tiễn践 tiễn踐 tiễn餞 tiễn饯 tiễn𦑦 tiễn

1/13

tiễn [tiện]

U+526A, tổng 11 nét, bộ đao 刀 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ

Tự hình

Dị thể

tiễn

U+6E54, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

xem tiên

Tự hình

Dị thể

tiễn

U+6E85, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiễn (tung toé)

Tự hình

Dị thể

tiễn

U+6FFA, tổng 18 nét, bộ thuỷ 水 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiễn (tung toé)

Tự hình

Dị thể

tiễn [tên]

U+7BAD, tổng 15 nét, bộ trúc 竹 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cung tiễn; hoả tiễn

Tự hình

Dị thể

tiễn

U+7FE6, tổng 15 nét, bộ vũ 羽 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiễn (cái kéo; cắt)

Tự hình

Dị thể

tiễn

U+8B2D, tổng 18 nét, bộ ngôn 言 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiễn (nông nổi, hẹp hòi)

Tự hình

Dị thể

tiễn

U+8B7E, tổng 22 nét, bộ ngôn 言 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiễn (nông nổi, hẹp hòi)

Tự hình

Dị thể

tiễn

U+8DF5, tổng 12 nét, bộ túc 足 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)

Tự hình

Dị thể

tiễn

U+8E10, tổng 15 nét, bộ túc 足 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)

Tự hình

Dị thể

tiễn

U+991E, tổng 16 nét, bộ thực 食 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

tiễn biệt, tiễn đưa

Tự hình

Dị thể

tiễn

U+996F, tổng 8 nét, bộ thực 食 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiễn biệt, tiễn đưa

Tự hình

Dị thể

tiễn

U+26466, tổng 15 nét, bộ vũ 羽 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiễn (cái kéo; cắt)

Tự hình

Dị thể