Có 5 kết quả:

嶄 tiệm店 tiệm渐 tiệm漸 tiệm鞭 tiệm

1/5

tiệm [chởm, trạm, tảm]

U+5D84, tổng 14 nét, bộ sơn 山 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 2

Dị thể 5

tiệm [xóm, điếm, điệm, đám, đêm]

U+5E97, tổng 8 nét, bộ nghiễm 广 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

tiệm ăn

Tự hình 2

Dị thể 1

tiệm [tiêm, tiềm]

U+6E10, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiệm (dần dần)

Tự hình 2

Dị thể 1

tiệm [tiêm, tiềm, tràn]

U+6F38, tổng 14 nét, bộ thuỷ 水 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

tiệm (dần dần)

Tự hình 4

Dị thể 1

tiệm

U+97AD, tổng 18 nét, bộ cách 革 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 5

Dị thể 6