Có 2 kết quả:

碎 toái蕞 toái

1/2

toái [thỏi, toả, tui, tôi, tủi]

U+788E, tổng 13 nét, bộ thạch 石 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

việc tế toái (việc vụn vặt)

Tự hình 3

Dị thể 2

toái [tỏi]

U+855E, tổng 15 nét, bộ thảo 艸 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

tế toái (vụn vặt)

Tự hình 2

Dị thể 2