Có 2 kết quả:

朝 tràu𩺣 tràu

1/2

tràu [chiều, chào, chầu, giàu, giầu, triêu, triều, trào, trều]

U+671D, tổng 12 nét, bộ nguyệt 月 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

cá tràu (cá quả)

Tự hình 7

Dị thể 4

tràu

U+29EA3, tổng 21 nét, bộ ngư 魚 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cá tràu (cá quả)