Có 2 kết quả:

徵 trâng瞋 trâng

1/2

trâng [chuỷ, chưng, rưng, trưng]

U+5FB5, tổng 15 nét, bộ xích 彳 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

trâng tráo

Tự hình 6

Dị thể 8

trâng [sân, trân]

U+778B, tổng 15 nét, bộ mục 目 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

trâng tráo

Tự hình 1

Dị thể 4