Có 9 kết quả:

擢 trạc櫂 trạc浊 trạc濁 trạc濯 trạc鷟 trạc𢺜 trạc𥭌 trạc𥷧 trạc

1/9

trạc

U+64E2, tổng 17 nét, bộ thủ 手 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

trạc độ, trạc tuổi

Tự hình 2

Dị thể 1

trạc [chạc, trạo]

U+6AC2, tổng 18 nét, bộ mộc 木 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ki trạc (đồ đan bằng tre)

Tự hình 1

Dị thể 3

trạc [trọc]

U+6D4A, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

trạc (đục, không sạch)

Tự hình 2

Dị thể 1

trạc [chọc, rục, sộc, trọc, đục]

U+6FC1, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

trạc (đục, không sạch)

Tự hình 5

Dị thể 1

trạc

U+6FEF, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

trạc (rửa; trơ trụi)

Tự hình 4

Dị thể 1

trạc [soạc, soạt, sạt, thốc]

U+9DDF, tổng 22 nét, bộ điểu 鳥 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

trạc (chim ở cổ thư)

Tự hình 2

Dị thể 2

trạc

U+22E9C, tổng 23 nét, bộ thủ 手 + 20 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ba trạc đất

trạc

U+25B4C, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cái trạc

trạc

U+25DE7, tổng 23 nét, bộ trúc 竹 + 17 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cái trạc