Có 4 kết quả:

帙 trật秩 trật袠 trật跌 trật

1/4

trật [chật]

U+5E19, tổng 8 nét, bộ cân 巾 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

trật (bọc sách vở)

Tự hình 2

Dị thể 3

trật [chật, chặt, chợt, dựt, giật, giựt, mất, rặt, trắt, trặc, đột]

U+79E9, tổng 10 nét, bộ hoà 禾 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

trật tự

Tự hình 4

Dị thể 4

trật

U+88A0, tổng 11 nét, bộ y 衣 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trật (bọc sách vở)

Tự hình 1

Dị thể 2

trật [chợt, trượt, trặc, trớt, xớt, xợt, đột]

U+8DCC, tổng 12 nét, bộ túc 足 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

thi trật

Tự hình 3

Dị thể 2