Có 2 kết quả:

沉 trằm𪷩 trằm

1/2

trằm [chìm, chằm, ngầm, ngằm, tròm, trầm, đẫm, đắm, đẵm]

U+6C89, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 (+4 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

trằm trồ

Tự hình 5

Dị thể 2

Chữ gần giống 3

trằm

U+2ADE9, tổng 17 nét, bộ thuỷ 水 (+14 nét)
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trằm mình (trầm mình)