Có 3 kết quả:

珍 trằn鄰 trằn陳 trằn

1/3

trằn [trân]

U+73CD, tổng 9 nét, bộ ngọc 玉 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

trằn trọc

Tự hình

Dị thể

trằn [láng, lân, lăn, trăn]

U+9130, tổng 14 nét, bộ ấp 邑 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

trằn trọc

Tự hình

Dị thể

trằn [chằn, dằn, rần, trườn, trần]

U+9673, tổng 10 nét, bộ phụ 阜 + 8 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

trằn trọc

Tự hình

Dị thể