Có 7 kết quả:

浊 trọc濁 trọc禿 trọc秃 trọc育 trọc鐲 trọc𬴭 trọc

1/7

trọc [trạc]

U+6D4A, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 + 6 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

trọc (bị khàn; không trong sạch)

Tự hình

Dị thể

trọc [chọc, rục, sộc, trạc, đục]

U+6FC1, tổng 16 nét, bộ thuỷ 水 + 13 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

trọc (đục; khàn); trằn trọc

Tự hình

Dị thể

trọc [sốc, thóc, thốc]

U+79BF, tổng 7 nét, bộ hoà 禾 + 2 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

cạo trọc

Tự hình

Dị thể

trọc [ngốc, thóc, thốc]

U+79C3, tổng 7 nét, bộ hoà 禾 + 2 nét
giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cạo trọc

Tự hình

Dị thể

trọc [dọc, dục]

U+80B2, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cạo trọc

Tự hình

Dị thể

trọc [chạc, đúc, đọc, đục]

U+9432, tổng 21 nét, bộ kim 金 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

cạo trọc

Tự hình

Dị thể

trọc

U+2CD2D, tổng 19 nét, bộ tiêu 髟 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trọc đầu