Có 3 kết quả:

仲 trọng喠 trọng重 trọng

1/3

trọng

U+4EF2, tổng 6 nét, bộ nhân 人 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

trọng dụng

Tự hình

Dị thể

trọng [gióng, giọng, tung]

U+55A0, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trọng (nuốt không kịp nhai)

Tự hình

trọng [chuộng, chõng, chồng, trùng, trộng, trụng, trửng]

U+91CD, tổng 9 nét, bộ lý 里 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

xem trọng

Tự hình

Dị thể