Có 2 kết quả:

論 trộn遁 trộn

1/2

trộn [chọn, giọn, gọn, luận, luồn, lòn, lấn, lẩn, lọn, lốn, lộn, lụn, trọn]

U+8AD6, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

trà trộn

Tự hình 4

Dị thể 5

trộn [dọn, nhộn, rộn, trốn, độn]

U+9041, tổng 12 nét, bộ sước 辵 + 9 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

trộn rau

Tự hình 2

Dị thể 13