Có 2 kết quả:

腎 trớn鎮 trớn

1/2

trớn [thận]

U+814E, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

trớn [chận, chắn, dấn, giấn, sán, sấn, trấn]

U+93AE, tổng 18 nét, bộ kim 金 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

trớn (xe cứ lăn)

Tự hình

Dị thể