Có 6 kết quả:

惩 trừng懲 trừng澂 trừng澄 trừng瞪 trừng𥋔 trừng

1/6

trừng

U+60E9, tổng 12 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

trừng phạt, trừng trị

Tự hình 2

Dị thể 1

trừng

U+61F2, tổng 19 nét, bộ tâm 心 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

trừng phạt, trừng trị

Tự hình 2

Dị thể 3

trừng

U+6F82, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)

Tự hình 1

Dị thể 1

trừng [chừng, xừng]

U+6F84, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

trừng (trong suốt; làm sáng tỏ)

Tự hình 3

Dị thể 3

trừng [trưng]

U+77AA, tổng 17 nét, bộ mục 目 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

trừng mắt

Tự hình 2

Dị thể 3

trừng [trưng]

U+252D4, tổng 17 nét, bộ mục 目 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trừng mắt