Có 5 kết quả:

娩 vãn往 vãn挽 vãn晚 vãn輓 vãn

1/5

vãn

U+5A29, tổng 10 nét, bộ nữ 女 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

uyển vãn (thuỳ mị)

Tự hình

Dị thể

vãn [váng, vãng, vạng, vảng, vởn]

U+5F80, tổng 8 nét, bộ xích 彳 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

vãn việc (gần hết việc)

Tự hình

Dị thể

vãn

U+633D, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)

Tự hình

Dị thể

vãn [muộn]

U+665A, tổng 11 nét, bộ nhật 日 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

vãn ngày, vãn việc

Tự hình

Dị thể

vãn

U+8F13, tổng 14 nét, bộ xa 車 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

than vãn, ai vãn

Tự hình

Dị thể