Có 2 kết quả:

瓢 vèo𠶓 vèo

1/2

vèo [biều, bèo, bìu, bầu, bịn, vào]

U+74E2, tổng 16 nét, bộ qua 瓜 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiền hết vèo

Tự hình

Dị thể

vèo [biểu, bĩu, bảo, bẻo, véo]

U+20D93, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lá bay vèo, đi vèo tới