Có 4 kết quả:

榮 vênh永 vênh𫤒 vênh𬧘 vênh

1/4

vênh [vang, vanh, vinh, vành, văng, vểnh]

U+69AE, tổng 14 nét, bộ mộc 木 + 10 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

vênh váo; chênh vênh

Tự hình 4

Dị thể 4

vênh [viếng, vánh, vĩnh, vảnh, vắng, vẳng, vểnh]

U+6C38, tổng 5 nét, bộ thuỷ 水 + 1 nét
phồn & giản thể, tượng hình & chỉ sự

Từ điển Trần Văn Kiệm

vênh váo; chênh vênh

Tự hình 6

Dị thể 4

vênh

U+2B912, tổng 22 nét, bộ nhân 人 + 21 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vênh mặt

vênh

U+2C9D8, tổng 21 nét, bộ túc 足 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vênh váo; chênh vênh