Có 6 kết quả:

尢 vưu尤 vưu疣 vưu肬 vưu魷 vưu鱿 vưu

1/6

vưu [uông]

U+5C22, tổng 3 nét, bộ uông 尢 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)

Tự hình 3

Dị thể 3

vưu

U+5C24, tổng 4 nét, bộ uông 尢 + 1 nét
phồn & giản thể, hình thanh & chỉ sự

Từ điển Trần Văn Kiệm

vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)

Tự hình 5

Dị thể 7

vưu [bướu]

U+75A3, tổng 9 nét, bộ nạch 疒 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

vưu (mụn cơm khô)

Tự hình 2

Dị thể 5

vưu [bướu]

U+80AC, tổng 8 nét, bộ nhục 肉 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vưu (mụn cơm khô)

Tự hình 2

Dị thể 1

vưu

U+9B77, tổng 15 nét, bộ ngư 魚 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

vưu ngư (cá mực)

Tự hình 2

Dị thể 2

vưu

U+9C7F, tổng 12 nét, bộ ngư 魚 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

vưu ngư (cá mực)

Tự hình 2

Dị thể 1