Có 9 kết quả:

刎 vẫn吻 vẫn抆 vẫn殒 vẫn殞 vẫn脗 vẫn陨 vẫn隕 vẫn𫪏 vẫn

1/9

vẫn [vẩn, vẳng]

U+520E, tổng 6 nét, bộ đao 刀 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

tự vẫn

Tự hình

Dị thể

vẫn [vẩn, vặt]

U+543B, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

vẫn thế, vẫn y nguyên; tiếp vẫn (hôn)

Tự hình

Dị thể

vẫn [vấn, vặn]

U+6286, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

nó vẫn làm

Tự hình

Dị thể

vẫn

U+6B92, tổng 11 nét, bộ ngạt 歹 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)

Tự hình

Dị thể

vẫn

U+6B9E, tổng 14 nét, bộ ngạt 歹 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

vẫn diệt, vẫn mệnh (chết)

Tự hình

Dị thể

vẫn

U+8117, tổng 11 nét, bộ nhục 肉 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vẫn hợp nhau

Tự hình

vẫn

U+9668, tổng 9 nét, bộ phụ 阜 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)

Tự hình

Dị thể

vẫn

U+9695, tổng 12 nét, bộ phụ 阜 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

vẫn lạc, vẫn thạch (trên trời rơi xuống)

Tự hình

Dị thể

vẫn

U+2BA8F, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)