Có 4 kết quả:

咏 vắng問 vắng永 vắng𫴇 vắng

1/4

vắng [viếng, vính, vẳng, vịnh]

U+548F, tổng 8 nét, bộ khẩu 口 + 5 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

vắng vẻ; vắng nhà

Tự hình 3

Dị thể 3

vắng [vấn, vẩn, vắn, vặn]

U+554F, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

vắng vẻ

Tự hình 4

Dị thể 1

vắng [viếng, vánh, vênh, vĩnh, vảnh, vẳng, vểnh]

U+6C38, tổng 5 nét, bộ thuỷ 水 + 1 nét
phồn & giản thể, tượng hình & chỉ sự

Từ điển Viện Hán Nôm

xa vắng

Tự hình 6

Dị thể 4

vắng

U+2BD07, tổng 16 nét, bộ miên 宀 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thanh vắng