Có 7 kết quả:

排 vời撝 vời渭 vời潙 vời𠼕 vời𡀪 vời𫬑 vời

1/7

vời [bai, bay, bài, bày, bầy, bời, vài]

U+6392, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

cho vời

Tự hình

Dị thể

vời [huy, va, vay, vày, , , vẻo, về, vớ]

U+649D, tổng 15 nét, bộ thủ 手 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cho vời

Tự hình

Dị thể

vời [vây, vấy, vị, vợi]

U+6E2D, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

vẽ vời

Tự hình

vời [vơi, vờ, vợi]

U+6F59, tổng 15 nét, bộ thuỷ 水 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

xa vời

Tự hình

Dị thể

vời

U+20F15, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

vời đến

Tự hình

Dị thể

vời

U+2102A, tổng 16 nét, bộ khẩu 口 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

vời đến

vời

U+2BB11, tổng 17 nét, bộ khẩu 口 + 14 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

triệu vời