Có 7 kết quả:

厍 xá厙 xá姹 xá岔 xá汊 xá舍 xá赦 xá

1/7

U+538D, tổng 6 nét, bộ hán 厂 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

xá (tên đặt cho làng nhỏ)

Tự hình 2

Dị thể 1

[kho, khó, khố]

U+5399, tổng 9 nét, bộ hán 厂 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xá (tên đặt cho làng nhỏ)

Tự hình 1

Dị thể 1

U+59F9, tổng 9 nét, bộ nữ 女 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

xá (đẹp rực rỡ); xá chi (không đáng kể)

Tự hình 2

Dị thể 2

U+5C94, tổng 7 nét, bộ sơn 山 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

xá lộ (đường rẽ), xá thượng tiểu lộ (rẽ vào đường nhỏ)

Tự hình 2

Dị thể 2

[xoà]

U+6C4A, tổng 6 nét, bộ thuỷ 水 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

xá (Sông nhánh)

Tự hình 2

Dị thể 2

[xoá, xả]

U+820D, tổng 8 nét, bộ thiệt 舌 + 2 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Viện Hán Nôm

xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá

Tự hình 5

Dị thể 3

[tha, xoá]

U+8D66, tổng 11 nét, bộ xích 赤 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

xá tội, đặc xá

Tự hình 2

Dị thể 6