Có 6 kết quả:

尺 xách択 xách捇 xách索 xách𥑭 xách𫼬 xách

1/6

xách [sệch, xích, xạch, xế, xệch, xịch]

U+5C3A, tổng 4 nét, bộ thi 尸 + 1 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Hồ Lê

mang xách

Tự hình 4

xách

U+629E, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tay xách nách mang

Tự hình 1

Dị thể 1

xách [xạch]

U+6347, tổng 10 nét, bộ thủ 手 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xách mang

Tự hình 2

Dị thể 2

xách [sách, tác]

U+7D22, tổng 10 nét, bộ mịch 糸 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)

Tự hình 6

Dị thể 7

xách

U+2546D, tổng 9 nét, bộ thạch 石 + 4 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình 1

xách [xạch]

U+2BF2C, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)