Có 6 kết quả:

扯 xé熾 xé𠠚 xé𢹊 xé𫪥 xé𫽎 xé

1/6

[chải, chẻ, chỉ, giẫy, xả, xẻ, xới, xởi]

U+626F, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to

Tự hình

Dị thể

[, xi, , xế]

U+71BE, tổng 16 nét, bộ hoả 火 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

cấu xé, cay xé

Tự hình

Dị thể

[xẻ]

U+2081A, tổng 17 nét, bộ đao 刀 + 15 nét
phồn thể

Từ điển Hồ Lê

xé rách

U+22E4A, tổng 19 nét, bộ thủ 手 + 16 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xé rách; xé lẻ

U+2BAA5, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bé xé ra to

U+2BF4E, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xé toạc, xé áo