Có 9 kết quả:

亍 xúc促 xúc娖 xúc矗 xúc触 xúc觸 xúc蹙 xúc蹴 xúc龊 xúc

1/9

xúc [súc, sục, xục]

U+4E8D, tổng 3 nét, bộ nhị 二 + 1 nét
phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

xúc lập (sừng sững)

Tự hình

xúc [thúc]

U+4FC3, tổng 9 nét, bộ nhân 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

xúc xiểm; đi xúc

Tự hình

Dị thể

xúc

U+5A16, tổng 10 nét, bộ nữ 女 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

xúc [núc, súc, sực, xức]

U+77D7, tổng 24 nét, bộ mục 目 + 19 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

xúc lập (sừng sững)

Tự hình

xúc

U+89E6, tổng 13 nét, bộ giác 角 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

xúc động

Tự hình

Dị thể

xúc [húc, hục, xóc, xốc, xộc]

U+89F8, tổng 20 nét, bộ giác 角 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

xúc phạm; xúc xắc; xúc cát

Tự hình

Dị thể

xúc

U+8E59, tổng 18 nét, bộ túc 足 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)

Tự hình

Dị thể

xúc

U+8E74, tổng 19 nét, bộ túc 足 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

xúc (đá mạnh)

Tự hình

Dị thể

xúc

U+9F8A, tổng 15 nét, bộ xỉ 齒 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

ốc xúc (dè dặt)

Tự hình

Dị thể