Có 3 kết quả:

吹 xơi嗟 xơi𫫜 xơi

1/3

xơi [xi, xoe, xua, xui, xuy, xuê, xuôi, xuý, xuế, xuề, xuể, , xôi, xùi, xỉ, xủi]

U+5439, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

xơi cơm, xơi nước

Tự hình

Dị thể

xơi [ta]

U+55DF, tổng 12 nét, bộ khẩu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

xơi cơm, xơi nước

Tự hình

Dị thể

xơi

U+2BADC, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xơi cơm, xơi nước; xơi tái (đánh bại dễ)