Có 1 kết quả:

湛 xạm

1/1

xạm [giặm, sậm, sặm, thấm, trạm, xẩm, đậm]

U+6E5B, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

xạm nắng, xạm mặt

Tự hình

Dị thể