Có 5 kết quả:

卸 xả扯 xả捨 xả撦 xả舍 xả

1/5

xả [hằm, ]

U+5378, tổng 9 nét, bộ tiết 卩 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)

Tự hình 2

Dị thể 2

xả [chải, chẻ, chỉ, giẫy, , xẻ, xới, xởi]

U+626F, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)

Tự hình 2

Dị thể 1

xả

U+6368, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

xả thân; bất xả (quyết chí)

Tự hình 2

Dị thể 1

xả [xoã]

U+64A6, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)

Tự hình 1

Dị thể 1

xả [xoá, ]

U+820D, tổng 8 nét, bộ thiệt 舌 + 2 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trần Văn Kiệm

xả thân; bất xả (quyết chí)

Tự hình 5

Dị thể 3