Có 2 kết quả:

巧 xảo狡 xảo

1/2

xảo

U+5DE7, tổng 5 nét, bộ công 工 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)

Tự hình 5

Dị thể 2

xảo [giảo, sinh]

U+72E1, tổng 9 nét, bộ khuyển 犬 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

xảo kế, xảo quyệt

Tự hình 4

Dị thể 2