Có 4 kết quả:

嬸 xẩm湛 xẩm眈 xẩm耽 xẩm

1/4

xẩm [thím, thẩm]

U+5B38, tổng 18 nét, bộ nữ 女 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

áo xẩm (y phục người phụ nữ)

Tự hình

Dị thể

xẩm [giặm, sậm, sặm, thấm, trạm, xạm, đậm]

U+6E5B, tổng 12 nét, bộ thuỷ 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

xẩm màu

Tự hình

Dị thể

xẩm [đam, đăm, đơm]

U+7708, tổng 9 nét, bộ mục 目 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

xẩm tối; hát xẩm; xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)

Tự hình

Dị thể

xẩm [đam, đắm]

U+803D, tổng 10 nét, bộ nhĩ 耳 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

xây xẩm (choáng váng muốn xỉu)

Tự hình

Dị thể