Có 4 kết quả:

插 xếp摄 xếp攝 xếp疊 xếp

1/4

xếp [chắp, khắp, sáp, sắp, tháp, thạo, tráp, xép, xấp, xẹp]

U+63D2, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

xếp vào; sắp xếp

Tự hình

Dị thể

xếp [nhiếp, nhép, nhẹp, nép, nếp, triếp]

U+6444, tổng 13 nét, bộ thủ 手 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

xếp việc, quạt xếp, xếp chữ

Tự hình

Dị thể

xếp [nhiếp, nhép, nhíp, nhẹp, nếp, triếp]

U+651D, tổng 21 nét, bộ thủ 手 + 18 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

xếp việc, quạt xếp, xếp chữ, xếp bút nghiên

Tự hình

Dị thể

xếp [điệp, đệp]

U+758A, tổng 22 nét, bộ điền 田 + 17 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

xếp lại, dao xếp

Tự hình

Dị thể