Có 3 kết quả:

吹 xủi咥 xủi𡍟 xủi

1/3

xủi [xi, xoe, xua, xui, xuy, xuê, xuôi, xuý, xuế, xuề, xuể, , xôi, xùi, xơi, xỉ]

U+5439, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

xủi tăm, xủi bọt

Tự hình 5

Dị thể 6

xủi [chúi, chối, , trí, xui, xổi]

U+54A5, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

xủi bọt; xủi mả (múc đổ đi)

Tự hình 1

Dị thể 4

xủi

U+2135F, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xủi đất lên