Có 2 kết quả:

拯 xửng𨃾 xửng

1/2

xửng [chẩng, chẳng, chặn, chặng, chửng, chững, giẩng]

U+62EF, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

mè xửng; cái xửng (vỉ Tre)

Tự hình

Dị thể

xửng

U+280FE, tổng 17 nét, bộ túc 足 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xửng vửng