Có 5 kết quả:

制 xiết折 xiết掣 xiết瘈 xiết瘛 xiết

1/5

xiết [choi, chơi, chế, chới, xế]

U+5236, tổng 8 nét, bộ đao 刀 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

xiết bao

Tự hình

Dị thể

xiết [chiết, chét, chít, chẹt, chết, chệch, chịt, díp, giẹp, giết, giỡn, gãy, gẩy, nhét, nhít, siết, triếp, trét, xít]

U+6298, tổng 7 nét, bộ thủ 手 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Hồ Lê

chảy xiết; xiết dây; xiết nợ

Tự hình

Dị thể

xiết [siết, xía, xế]

U+63A3, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Viện Hán Nôm

xiết bao

Tự hình

Dị thể

xiết [khế]

U+7608, tổng 14 nét, bộ nạch 疒 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

xiết túng (bệnh co gân)

Tự hình

Dị thể

xiết

U+761B, tổng 15 nét, bộ nạch 疒 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

xiết túng (bệnh co gân)

Tự hình

Dị thể